Xem tuổi · năm Tân Mùi

Sinh con năm 1991 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1991 (từ Tết 15/2/1991) là tuổi Tân Mùi, mệnh Lộ Bàng Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1991?

1947 Đinh Hợi 1954 Giáp Ngọ 1956 Bính Thân 1957 Đinh Dậu 1962 Nhâm Dần 1963 Quý Mão 1968 Mậu Thân 1969 Kỷ Dậu 1971 Tân Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Mùi với từng tuổi bố mẹ

  • 1947 Đinh Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 1948 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
  • 1949 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
  • 1950 Canh Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 1951 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 1952 Nhâm Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 1953 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 1954 Giáp Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 1955 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 1956 Bính Thân – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 1957 Đinh Dậu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 1958 Mậu Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 1959 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 1960 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
  • 1961 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
  • 1962 Nhâm Dần – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 1963 Quý Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 1964 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi)
  • 1965 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 1966 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 1967 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 1968 Mậu Thân – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 1969 Kỷ Dậu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 1970 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
  • 1971 Tân Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 1972 Nhâm Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Lộ Bàng Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›