Xem tuổi · năm Canh Ngọ

Sinh con năm 1990 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1990 (từ Tết 27/1/1990) là tuổi Canh Ngọ, mệnh Lộ Bàng Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1990?

1946 Bính Tuất 1947 Đinh Hợi 1955 Ất Mùi 1956 Bính Thân 1962 Nhâm Dần 1965 Ất Tỵ 1968 Mậu Thân 1970 Canh Tuất 1971 Tân Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Ngọ với từng tuổi bố mẹ

  • 1946 Bính Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 1947 Đinh Hợi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 1948 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 1949 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 1950 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 1951 Tân Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 1952 Nhâm Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 1953 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 1954 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 1955 Ất Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 1956 Bính Thân – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 1957 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 1958 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 1959 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Lộ Bàng Thổ)
  • 1960 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 1961 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 1962 Nhâm Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 1963 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
  • 1964 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 1965 Ất Tỵ – HợpThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 1966 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 1967 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Lộ Bàng Thổ)
  • 1968 Mậu Thân – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 1969 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 1970 Canh Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ)
  • 1971 Tân Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Lộ Bàng Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›