Xem tuổi · năm Nhâm Thân

Sinh con năm 1992 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1992 (từ Tết 4/2/1992) là tuổi Nhâm Thân, mệnh Kiếm Phong Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1992?

1952 Nhâm Thìn 1954 Giáp Ngọ 1955 Ất Mùi 1960 Canh Tý 1961 Tân Sửu 1963 Quý Mão 1967 Đinh Mùi 1968 Mậu Thân 1969 Kỷ Dậu 1970 Canh Tuất

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Nhâm Thân với từng tuổi bố mẹ

  • 1948 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1949 Kỷ Sửu – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1950 Canh Dần – KỵĐịa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1951 Tân Mão – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1952 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 1953 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân)
  • 1954 Giáp Ngọ – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 1955 Ất Mùi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 1956 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1957 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1958 Mậu Tuất – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1959 Kỷ Hợi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1960 Canh Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1961 Tân Sửu – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1962 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
  • 1963 Quý Mão – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 1964 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1965 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1966 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim); Thiên can xung (Bính – Nhâm)
  • 1967 Đinh Mùi – HợpThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 1968 Mậu Thân – HợpCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1969 Kỷ Dậu – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1970 Canh Tuất – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 1971 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
  • 1972 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1973 Quý Sửu – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›