Xem tuổi · năm Giáp Tuất

Sinh con năm 1994 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1994 (từ Tết 10/2/1994) là tuổi Giáp Tuất, mệnh Sơn Đầu Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1994?

1951 Tân Mão 1956 Bính Thân 1958 Mậu Tuất 1959 Kỷ Hợi 1965 Ất Tỵ 1968 Mậu Thân 1972 Nhâm Tý

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Giáp Tuất với từng tuổi bố mẹ

  • 1950 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Sơn Đầu Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 1951 Tân Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1952 Nhâm Thìn – KỵĐịa chi lục xung (Thìn – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1953 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1954 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1955 Ất Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1956 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1957 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 1958 Mậu Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1959 Kỷ Hợi – HợpThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1960 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 1961 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
  • 1962 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1963 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1964 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 1965 Ất Tỵ – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1966 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1967 Đinh Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1968 Mậu Thân – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1969 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Sơn Đầu Hỏa); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 1970 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1971 Tân Hợi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thoa Xuyến Kim – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1972 Nhâm Tý – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1973 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Đầu Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
  • 1974 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1975 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Đầu Hỏa)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›