Xem tuổi · năm Quý Dậu

Sinh con năm 1993 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1993 (từ Tết 23/1/1993) là tuổi Quý Dậu, mệnh Kiếm Phong Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1993?

1952 Nhâm Thìn 1953 Quý Tỵ 1955 Ất Mùi 1961 Tân Sửu 1962 Nhâm Dần 1968 Mậu Thân 1971 Tân Hợi 1974 Giáp Dần

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Quý Dậu với từng tuổi bố mẹ

  • 1949 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1950 Canh Dần – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1951 Tân Mão – KỵĐịa chi lục xung (Mão – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1952 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 1953 Quý Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 1954 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 1955 Ất Mùi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 1956 Bính Thân – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1957 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Tự hình (Dậu – Dậu); Thiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1958 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1959 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1960 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 1961 Tân Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1962 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 1963 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 1964 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1965 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1966 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 1967 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim); Thiên can xung (Đinh – Quý)
  • 1968 Mậu Thân – HợpThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1969 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim); Tự hình (Dậu – Dậu)
  • 1970 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 1971 Tân Hợi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 1972 Nhâm Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1973 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1974 Giáp Dần – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Kiếm Phong Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›