Xem tuổi · năm Kỷ Tỵ

Sinh con năm 1989 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1989 (từ Tết 6/2/1989) là tuổi Kỷ Tỵ, mệnh Đại Lâm Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1989?

1945 Ất Dậu 1948 Mậu Tý 1949 Kỷ Sửu 1951 Tân Mão 1952 Nhâm Thìn 1953 Quý Tỵ 1957 Đinh Dậu 1958 Mậu Tuất 1964 Giáp Thìn 1965 Ất Tỵ 1966 Bính Ngọ 1967 Đinh Mùi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Kỷ Tỵ với từng tuổi bố mẹ

  • 1945 Ất Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 1946 Bính Tuất – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 1947 Đinh Hợi – KỵĐịa chi lục xung (Hợi – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 1948 Mậu Tý – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 1949 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 1950 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 1951 Tân Mão – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 1952 Nhâm Thìn – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 1953 Quý Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 1954 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 1955 Ất Mùi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 1956 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
  • 1957 Đinh Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 1958 Mậu Tuất – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc)
  • 1959 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Đại Lâm Mộc); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
  • 1960 Canh Tý – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 1961 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 1962 Nhâm Dần – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 1963 Quý Mão – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Đại Lâm Mộc)
  • 1964 Giáp Thìn – HợpThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 1965 Ất Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 1966 Bính Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 1967 Đinh Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 1968 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 1969 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Đại Lâm Mộc)
  • 1970 Canh Tuất – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Đại Lâm Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›