Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2098

Tháng 11/2098 có 6 ngày tốt để xuất hành: 2/11, 3/11, 11/11, 13/11, 18/11, 24/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/2098

  1. 2/11 Chủ Nhật

    Tốt 10/10 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/11 Thứ Hai

    Tốt 11/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/11 Thứ Ba

    Rất tốt 19/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/11 Thứ Năm

    Tốt 21/10 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/11 Thứ Ba

    Tốt 26/10 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 24/11 Thứ Hai

    Tốt 2/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›