Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2098

Thứ Sáu, ngày 15/10 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 11, 2098 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/11/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/2098

Ngày 7/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/11/2098 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Mậu Ngọ (15/10/2098 âm lịch).

Ngày 7/11/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/11/2098 là thứ mấy?

Ngày 7/11/2098 là thứ sáu.

Ngày 7/11/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›