Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 2098

Thứ Tư, ngày 4/11 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 26 Tháng 11, 2098 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Mười một (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/11/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 26/11/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/11/2098

Ngày 26/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/11/2098 dương lịch là ngày 4 tháng Mười một năm Mậu Ngọ (4/11/2098 âm lịch).

Ngày 26/11/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 26/11/2098 là thứ mấy?

Ngày 26/11/2098 là thứ tư.

Ngày 26/11/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/11/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›