Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 2098

Thứ Sáu, ngày 29/10 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 21 Tháng 11, 2098 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/11/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 21/11/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/11/2098

Ngày 21/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/11/2098 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Mậu Ngọ (29/10/2098 âm lịch).

Ngày 21/11/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/11/2098 là thứ mấy?

Ngày 21/11/2098 là thứ sáu.

Ngày 21/11/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/11/2098

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›