Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2098

Chủ Nhật, ngày 17/10 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 11, 2098 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/2098

Ngày 9/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/11/2098 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Mậu Ngọ (17/10/2098 âm lịch).

Ngày 9/11/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/11/2098 là thứ mấy?

Ngày 9/11/2098 là chủ nhật.

Ngày 9/11/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/2098

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›