Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2098

Thứ Bảy, ngày 16/10 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 8 Tháng 11, 2098 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/11/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 8/11/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/11/2098

Ngày 8/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/11/2098 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Mậu Ngọ (16/10/2098 âm lịch).

Ngày 8/11/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/11/2098 là thứ mấy?

Ngày 8/11/2098 là thứ bảy.

Ngày 8/11/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/11/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›