Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 1942

Tháng 9/1942 có 9 ngày tốt để khai trương: 6/9, 9/9, 10/9, 13/9, 15/9, 17/9, 25/9, 26/9, 29/9.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 9/1942

  1. 6/9 Chủ Nhật

    Tốt 26/7 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 9/9 Thứ Tư

    Tốt 29/7 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/9 Thứ Năm

    Tốt 1/8 âm lịch · ngày Bính Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 13/9 Chủ Nhật

    Tốt 4/8 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/9 Thứ Ba

    Rất tốt 6/8 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/9 Thứ Năm

    Rất tốt 8/8 âm lịch · ngày Quý Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 25/9 Thứ Sáu

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/9 Thứ Bảy

    Tốt 17/8 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/9 Thứ Ba

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Ất Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›