Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1942

Thứ Năm, ngày 1/8 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1942 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/9/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1942

Ngày 10/9/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/9/1942 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Nhâm Ngọ (1/8/1942 âm lịch).

Ngày 10/9/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/9/1942 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1942 là thứ năm.

Ngày 10/9/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›