Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1942

Thứ Bảy, ngày 3/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1942 Thứ Bảy
Âm lịch 3 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1942 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)

Ngày 12/9/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1942

Ngày 12/9/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/9/1942 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Nhâm Ngọ (3/8/1942 âm lịch).

Ngày 12/9/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/9/1942 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1942 là thứ bảy.

Ngày 12/9/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/9/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›