Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1942

Thứ Hai, ngày 19/8 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/9/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1942

Ngày 28/9/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/9/1942 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Nhâm Ngọ (19/8/1942 âm lịch).

Ngày 28/9/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/9/1942 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1942 là thứ hai.

Ngày 28/9/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›