Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 16/8 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1942

Ngày 25/9/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/9/1942 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Nhâm Ngọ (16/8/1942 âm lịch).

Ngày 25/9/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 25/9/1942 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1942 là thứ sáu.

Ngày 25/9/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›