Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1942

Thứ Tư, ngày 29/7 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1942

Ngày 9/9/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/9/1942 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Nhâm Ngọ (29/7/1942 âm lịch).

Ngày 9/9/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/9/1942 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1942 là thứ tư.

Ngày 9/9/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›