Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1942

Thứ Bảy, ngày 17/8 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1942 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/9/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1942

Ngày 26/9/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/9/1942 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Nhâm Ngọ (17/8/1942 âm lịch).

Ngày 26/9/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/9/1942 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1942 là thứ bảy.

Ngày 26/9/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›