Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1942

Thứ Tư, ngày 21/8 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/9/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1942

Ngày 30/9/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/9/1942 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Nhâm Ngọ (21/8/1942 âm lịch).

Ngày 30/9/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 30/9/1942 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1942 là thứ tư.

Ngày 30/9/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›