Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 1905

Tháng 7/1905 có 9 ngày tốt để khai trương: 3/7, 6/7, 11/7, 17/7, 19/7, 21/7, 22/7, 27/7, 31/7.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 7/1905

  1. 3/7 Thứ Hai

    Tốt 1/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/7 Thứ Năm

    Tốt 4/6 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 11/7 Thứ Ba

    Tốt 9/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 17/7 Thứ Hai

    Tốt 15/6 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 19/7 Thứ Tư

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 21/7 Thứ Sáu

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Tân Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/7 Thứ Bảy

    Tốt 20/6 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/7 Thứ Năm

    Rất tốt 25/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/7 Thứ Hai

    Tốt 29/6 âm lịch · ngày Tân Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›