Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1905

Thứ Hai, ngày 15/6 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 17 Tháng 7, 1905 Thứ Hai
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/7/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/1905

Ngày 17/7/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 17/7/1905 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Ất Tỵ (15/6/1905 âm lịch).

Ngày 17/7/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 17/7/1905 là thứ mấy?

Ngày 17/7/1905 là thứ hai.

Ngày 17/7/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/7/1905

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›