Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1905

Thứ Tư, ngày 24/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1905 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/7/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1905

Ngày 26/7/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/7/1905 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Ất Tỵ (24/6/1905 âm lịch).

Ngày 26/7/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/7/1905 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1905 là thứ tư.

Ngày 26/7/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›