Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1905

Thứ Bảy, ngày 29/5 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1905 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1905

Ngày 1/7/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/7/1905 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Ất Tỵ (29/5/1905 âm lịch).

Ngày 1/7/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 1/7/1905 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1905 là thứ bảy.

Ngày 1/7/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›