Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1905

Thứ Hai, ngày 8/6 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1905 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1905

Ngày 10/7/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/7/1905 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Ất Tỵ (8/6/1905 âm lịch).

Ngày 10/7/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/7/1905 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1905 là thứ hai.

Ngày 10/7/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›