Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1905

Chủ Nhật, ngày 30/5 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1905 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/7/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1905

Ngày 2/7/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/7/1905 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Ất Tỵ (30/5/1905 âm lịch).

Ngày 2/7/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 2/7/1905 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1905 là chủ nhật.

Ngày 2/7/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›