Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1905

Thứ Ba, ngày 23/6 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1905 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1905 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 25/7/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1905

Ngày 25/7/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/7/1905 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Ất Tỵ (23/6/1905 âm lịch).

Ngày 25/7/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 25/7/1905 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1905 là thứ ba.

Ngày 25/7/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/7/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›