Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1905

Thứ Tư, ngày 17/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 7, 1905 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/7/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/1905

Ngày 19/7/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/7/1905 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Ất Tỵ (17/6/1905 âm lịch).

Ngày 19/7/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 19/7/1905 là thứ mấy?

Ngày 19/7/1905 là thứ tư.

Ngày 19/7/1905 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/7/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›