Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1905

Chủ Nhật, ngày 21/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1905 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1905

Ngày 23/7/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/7/1905 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Ất Tỵ (21/6/1905 âm lịch).

Ngày 23/7/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/7/1905 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1905 là chủ nhật.

Ngày 23/7/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1905

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›