Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1998

Tháng 4/1998 có 9 ngày tốt để khai trương: 2/4, 4/4, 8/4, 13/4, 15/4, 16/4, 25/4, 27/4, 29/4.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 4/1998

  1. 2/4 Thứ Năm

    Tốt 6/3 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/4 Thứ Bảy

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/4 Thứ Tư

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 13/4 Thứ Hai

    Tốt 17/3 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 15/4 Thứ Tư

    Rất tốt 19/3 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/4 Thứ Năm

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/4 Thứ Bảy

    Rất tốt 29/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 27/4 Thứ Hai

    Rất tốt 2/4 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/4 Thứ Tư

    Rất tốt 4/4 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›