Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1998

Thứ Năm, ngày 13/3 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1998 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1998

Ngày 9/4/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/4/1998 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Mậu Dần (13/3/1998 âm lịch).

Ngày 9/4/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/4/1998 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1998 là thứ năm.

Ngày 9/4/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/4/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›