Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1998

Thứ Bảy, ngày 22/3 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1998 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/4/1998 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)

Ngày 18/4/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1998

Ngày 18/4/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/4/1998 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Mậu Dần (22/3/1998 âm lịch).

Ngày 18/4/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/4/1998 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1998 là thứ bảy.

Ngày 18/4/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/4/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›