Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1998

Thứ Ba, ngày 3/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/1998 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 28/4/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1998

Ngày 28/4/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/4/1998 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Mậu Dần (3/4/1998 âm lịch).

Ngày 28/4/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/4/1998 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1998 là thứ ba.

Ngày 28/4/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/4/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›