Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1998

Chủ Nhật, ngày 1/4 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1998 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/4/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1998

Ngày 26/4/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/4/1998 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Mậu Dần (1/4/1998 âm lịch).

Ngày 26/4/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/4/1998 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1998 là chủ nhật.

Ngày 26/4/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›