Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1998

Thứ Bảy, ngày 29/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1998 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/4/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1998

Ngày 25/4/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/4/1998 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Mậu Dần (29/3/1998 âm lịch).

Ngày 25/4/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/4/1998 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1998 là thứ bảy.

Ngày 25/4/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›