Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1998

Thứ Ba, ngày 18/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/4/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1998

Ngày 14/4/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/4/1998 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Mậu Dần (18/3/1998 âm lịch).

Ngày 14/4/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/4/1998 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1998 là thứ ba.

Ngày 14/4/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/4/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›