Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 1918

Tháng 11/1918 có 6 ngày tốt để khai trương: 7/11, 12/11, 14/11, 20/11, 22/11, 24/11.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 11/1918

  1. 7/11 Thứ Năm

    Rất tốt 4/10 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 12/11 Thứ Ba

    Rất tốt 9/10 âm lịch · ngày Quý Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 14/11 Thứ Năm

    Rất tốt 11/10 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 20/11 Thứ Tư

    Rất tốt 17/10 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 22/11 Thứ Sáu

    Tốt 19/10 âm lịch · ngày Quý Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 24/11 Chủ Nhật

    Tốt 21/10 âm lịch · ngày Ất Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›