Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1918

Thứ Ba, ngày 2/10 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 11, 1918 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/11/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/1918

Ngày 5/11/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/11/1918 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Mậu Ngọ (2/10/1918 âm lịch).

Ngày 5/11/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/11/1918 là thứ mấy?

Ngày 5/11/1918 là thứ ba.

Ngày 5/11/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/11/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›