Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 19/10 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 22 Tháng 11, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/11/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 22/11/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/11/1918

Ngày 22/11/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/11/1918 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Mậu Ngọ (19/10/1918 âm lịch).

Ngày 22/11/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 22/11/1918 là thứ mấy?

Ngày 22/11/1918 là thứ sáu.

Ngày 22/11/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/11/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›