Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 1918

Thứ Tư, ngày 24/10 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 27 Tháng 11, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/11/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 27/11/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/11/1918

Ngày 27/11/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/11/1918 dương lịch là ngày 24 tháng Mười năm Mậu Ngọ (24/10/1918 âm lịch).

Ngày 27/11/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 27/11/1918 là thứ mấy?

Ngày 27/11/1918 là thứ tư.

Ngày 27/11/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/11/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›