Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1918

Thứ Hai, ngày 8/10 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1918

Ngày 11/11/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/11/1918 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Mậu Ngọ (8/10/1918 âm lịch).

Ngày 11/11/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/11/1918 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1918 là thứ hai.

Ngày 11/11/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›