Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 6/10 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/11/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1918

Ngày 9/11/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/11/1918 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Mậu Ngọ (6/10/1918 âm lịch).

Ngày 9/11/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/11/1918 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1918 là thứ bảy.

Ngày 9/11/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›