Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1918

Thứ Năm, ngày 4/10 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/11/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1918

Ngày 7/11/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/11/1918 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Mậu Ngọ (4/10/1918 âm lịch).

Ngày 7/11/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/11/1918 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1918 là thứ năm.

Ngày 7/11/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›