Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 1918

Chủ Nhật, ngày 30/9 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 3 Tháng 11, 1918 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 3/11/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 3/11/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/11/1918

Ngày 3/11/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 3/11/1918 dương lịch là ngày 30 tháng Chín năm Mậu Ngọ (30/9/1918 âm lịch).

Ngày 3/11/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 3/11/1918 là thứ mấy?

Ngày 3/11/1918 là chủ nhật.

Ngày 3/11/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/11/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›