Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 1918

Tháng 10/1918 có 7 ngày tốt để khai trương: 2/10, 3/10, 5/10, 10/10, 16/10, 28/10, 30/10.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 10/1918

  1. 2/10 Thứ Tư

    Tốt 28/8 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/10 Thứ Năm

    Rất tốt 29/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 5/10 Thứ Bảy

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 10/10 Thứ Năm

    Tốt 6/9 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/10 Thứ Tư

    Rất tốt 12/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 28/10 Thứ Hai

    Rất tốt 24/9 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 30/10 Thứ Tư

    Tốt 26/9 âm lịch · ngày Canh Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›