Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1918

Thứ Hai, ngày 24/9 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 10, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/10/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 28/10/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/10/1918

Ngày 28/10/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/10/1918 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Mậu Ngọ (24/9/1918 âm lịch).

Ngày 28/10/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/10/1918 là thứ mấy?

Ngày 28/10/1918 là thứ hai.

Ngày 28/10/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/10/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›