Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1918

Thứ Tư, ngày 12/9 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 10, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/10/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 16/10/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/10/1918

Ngày 16/10/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/10/1918 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Mậu Ngọ (12/9/1918 âm lịch).

Ngày 16/10/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/10/1918 là thứ mấy?

Ngày 16/10/1918 là thứ tư.

Ngày 16/10/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/10/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›