Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 8/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 10, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/10/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 12/10/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/10/1918

Ngày 12/10/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/10/1918 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Mậu Ngọ (8/9/1918 âm lịch).

Ngày 12/10/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 12/10/1918 là thứ mấy?

Ngày 12/10/1918 là thứ bảy.

Ngày 12/10/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/10/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›