Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1998

Tháng 9/1998 có 10 ngày tốt để động thổ: 1/9, 2/9, 6/9, 9/9, 14/9, 16/9, 19/9, 21/9, 26/9, 28/9.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 9/1998

  1. 1/9 Thứ Ba

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 2/9 Thứ Tư

    Tốt 12/7 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 6/9 Chủ Nhật

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 9/9 Thứ Tư

    Rất tốt 19/7 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/9 Thứ Hai

    Rất tốt 24/7 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 16/9 Thứ Tư

    Tốt 26/7 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 19/9 Thứ Bảy

    Tốt 29/7 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 21/9 Thứ Hai

    Rất tốt 1/8 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/9 Thứ Bảy

    Tốt 6/8 âm lịch · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  10. 28/9 Thứ Hai

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›