Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1998

Chủ Nhật, ngày 16/7 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1998 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1998

Ngày 6/9/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/9/1998 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Mậu Dần (16/7/1998 âm lịch).

Ngày 6/9/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/9/1998 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1998 là chủ nhật.

Ngày 6/9/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›